Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
和食
わしょく
のレストランへ
行
い
くたびに、
割
わ
り
箸
ばし
を
家
いえ
へもって
帰
かえ
ります。
Mỗi lần đến nhà hàng Nhật, tôi đều mang đũa dùng một lần về nhà.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
和食
わしょく
ẩm thực Nhật Bản; món ăn Nhật Bản
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
割り箸
わりばし
đũa dùng một lần
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
Hán tự:
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
食
Thực
ăn; thực phẩm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
箸
Trứ
đũa
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
帰
Quy
trở về; dẫn đến