Dịch nghĩa:

Anh/chị Kazuko rất giống với chị của anh/chị ấy.

Hán tự:

Hòa hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
Tử trẻ em
Chị chị gái
Tự giống; tương tự