和子 [Hòa Tử]

若子 [Nhược Tử]

わこ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

📝 cũng dùng như một cách xưng hô

con trai của người có địa vị cao; công tử

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

池田いけだせい和子わこです。
Ikeda là họ và Kazuko là tên.
せい池田いけだ和子わこ
Họ Ikeda, tên là Kazuko.
佐和子さわこはフランスにきたい。
Sawako muốn đi Pháp.
和子かずこさんはおねえさんによくています。
Anh/chị Kazuko rất giống với chị của anh/chị ấy.
和子わこむねをはだけてあかぼうちちをふくませた。
Kazuko đã mở áo cho con bú.