Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
呼
よ
び
出
だ
してほしい
人
ひと
の
名前
なまえ
は
何
なに
ですか。
Tên người bạn muốn gọi là gì?
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
呼び出す
よびだす
gọi (ai đó) đến (cửa, điện thoại, v.v.); bảo (ai đó) đến; gọi điện (điện thoại); triệu tập; gọi (ví dụ: linh hồn)
欲しい
ほしい
muốn
人
ひと
người; ai đó
名前
なまえ
tên
何
なん
gì
Hán tự:
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
出
Xuất
ra ngoài
人
Nhân
người
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
何
Hà
gì