Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
周波数
しゅうはすう
の
平均
へいきん
値
ち
は
振幅
しんぷく
の
増大
ぞうだい
にしたがって
減
げん
じる。
Giá trị trung bình của tần số giảm theo sự tăng của biên độ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
周波数
しゅうはすう
tần số
平均値
へいきんち
giá trị trung bình
振幅
しんぷく
biên độ (của dao động)
増大
ぞうだい
mở rộng
従う
したがう
tuân theo
減じる
げんじる
giảm; bị giảm; giảm bớt
Hán tự:
周
Chu
chu vi; vòng
波
Ba
sóng; Ba Lan
数
Số
số; sức mạnh
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
均
Quân
bằng phẳng; trung bình
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
振
Chấn
lắc; vẫy
幅
Phúc
cuộn tranh treo; chiều rộng
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
大
Đại
lớn; to
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói