Dịch nghĩa:

Nhìn cậu làm tôi nhớ đến một cậu bé mà tôi từng biết.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tích ngày xưa; cổ xưa
Tri biết; trí tuệ
Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
nghĩ
Xuất ra ngoài