Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
もそのうち
転
ころ
ばぬ
先
さき
の
杖
つえ
だということがわかるよ。
Bạn sẽ hiểu, phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
其の
その
đó; cái đó
転ぶ
ころぶ
ngã; té
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
杖
つえ
gậy; gậy đi bộ; gậy chống; đũa phép
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
先
Tiên
trước; trước đây
杖
Trượng
gậy