Dịch nghĩa:

Cậu phải luyện tập ngữ pháp.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Tập học