Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
彼
かれ
にちょっと
手
て
をかしてやりさえすればいい。
Bạn chỉ cần giúp anh ấy một chút thôi.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
彼
かれ
anh ấy
手
て
tay; cánh tay
貸す
かす
cho mượn; cho vay
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay