Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
失敗
しっぱい
を
不運
ふうん
のせいにしてはいけない。
Bạn không nên đổ lỗi cho sự xui xẻo khi mình thất bại.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
不運
ふうん
xui xẻo; không may; vận rủi; vận xui
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ