Dịch nghĩa:

Cậu đang giao phó anh ta một rủi ro lớn.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Đại lớn; to
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Mạo mạo hiểm; đối mặt; thách thức; dám; tổn hại; giả định (tên)
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Sự sự việc; lý do