Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
人生
じんせい
におけるゴールを
見失
みうしな
ってはいけない。
Cậu không nên mất mục tiêu trong cuộc sống.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
人生
じんせい
cuộc đời
見失う
みうしなう
mất dấu; không thấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
失
Thất
mất; lỗi