Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はダイエットをした
方
ほう
がいいと
思
おも
う。
Tôi nghĩ bạn nên ăn kiêng.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
ダイエット
chế độ ăn kiêng
為る
する
làm
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ