Dịch nghĩa:
君はわが人生に咲き誇りし最大の花よ。
Em là đóa hoa lớn nhất và rực rỡ nhất trong đời anh.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
咲
Tiếu
nở hoa
誇
Khoa
khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
花
Hoa
hoa