Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はよく
勉強
べんきょう
すれば
良
よ
い
点
てん
をとれるだろうが。
Nếu cậu học tập chăm chỉ, cậu sẽ đạt được điểm cao.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
点
てん
chấm; đốm; điểm; vết; dấu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân