Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はもっと
食
た
べるべきだ。さもないと
早
はや
く
良
よ
くなれないぞ。
Cậu nên ăn nhiều hơn, nếu không sẽ không mau khỏe lại đâu.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
食べる
たべる
ăn
無い
ない
không tồn tại
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
食
Thực
ăn; thực phẩm
早
Tảo
sớm; nhanh
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo