Dịch nghĩa:
君はもっと熱心に勉強しさえすればよい。
Cậu chỉ cần học tập chăm chỉ hơn là được.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
心
Tâm
trái tim; tâm trí
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ