Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はもう
少
すこ
しせかせかするのをやめなければいけない。
Cậu phải ngừng hối hả quá mức.
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
せかせか
bồn chồn
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
少
Thiếu
ít