Dịch nghĩa:

Cậu thường đi nước ngoài bao nhiêu lần?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng