Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はどうしてそのようなことを
言
い
ったのか。
Tại sao cậu lại nói những điều như vậy?
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
言
Ngôn
nói; từ