Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は、それについてすべてを
私
わたし
に
話
はな
したほうがいい。
Cậu nên kể hết mọi thứ cho tôi.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
其れ
それ
đó; nó
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
私
わたくし
tôi
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
私
Tư
tư nhân; tôi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện