Dịch nghĩa:

Bạn phải bỏ thói quen xấu đó.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Phích thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp