Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はその
娘
むすめ
さんに
自己
じこ
紹介
しょうかい
すべきだった。
Bạn nên đã tự giới thiệu mình với cô gái đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
其の
その
đó; cái đó
娘
むすめ
con gái
自己
じこ
bản thân; chính mình
紹介
しょうかい
giới thiệu; trình bày
為る
する
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
娘
Nương
con gái
自
Tự
bản thân
己
Kỷ
bản thân
紹
Thiệu
giới thiệu
介
Giới
kẹt; vỏ sò; trung gian; quan tâm