Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
の
考
かんが
えは
当
あ
たらずとも
遠
とお
からずだ。
Ý kiến của bạn không đúng hoàn toàn nhưng cũng không quá xa.
Ngữ pháp:
V ずとも (〜zu tomo)
Có nghĩa là 'Ngay cả khi không làm (X), (Y) vẫn có thể xảy ra'.
JLPT N2
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
当たる
あたる
Bị đánh; va chạm
遠い
とおい
xa; xa xôi
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
遠
Viễn
xa; xa xôi