Dịch nghĩa:
君のお母さんは、若い頃は美しかったに違いない。
Mẹ bạn, khi còn trẻ, chắc chắn đã rất đẹp.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
母
Mẫu
mẹ
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
違
Vi
khác biệt; khác