Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
と
僕
ぼく
は
木
き
も
何
なに
もない、
太陽
たいよう
の
下
した
に
立
た
っていて、
喉
のど
が
渇
かわ
きます。
Chúng ta đứng dưới ánh mặt trời không có bóng cây, và cảm thấy khát nước.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
僕
ぼく
tôi
木
き
cây
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
太陽
たいよう
Mặt Trời
下
した
bên dưới; dưới; trẻ hơn (ví dụ: con gái)
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
喉
のど
cổ họng
渇く
かわく
khát nước
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
木
Mộc
cây; gỗ
何
Hà
gì
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
喉
Hầu
họng; giọng nói
渇
Khát
khát; khô