Dịch nghĩa:
君が賛成しようとしまいと変わりはない。
Dù anh đồng ý hay không thì cũng không thay đổi gì.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ