Dịch nghĩa:

Tôi đã nghe tin anh đỗ kì thi.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Tri biết; trí tuệ