Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
が
歌
うたう
うのを
聞
き
けば
人
ひと
は
君
きみ
を
少女
しょうじょ
と
間違
まちが
えるかもしれない。
Nếu nghe bạn hát, người ta có thể nhầm bạn là một cô gái.
Ngữ pháp:
~かもしれない (〜kamoshirenai)
Biểu thị sự không chắc chắn; 'có thể', 'có lẽ', 'có khả năng'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
歌う
うたう
hát
聞く
きく
nghe
人
ひと
người; ai đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
間違える
まちがえる
mắc lỗi (trong); phạm sai lầm; làm sai; làm không đúng
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
歌
Ca
bài hát; hát
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
人
Nhân
người
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác