Dịch nghĩa:

Thật bất ngờ khi em có thái độ như vậy.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Ngoại bên ngoài