Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

君きみがその話はなしを私わたしの母ははに話はなさなければよかったのになぁ。
Giá mà em không kể chuyện đó cho mẹ tôi.

Ngữ pháp:

~ばよかった (〜ba yokatta)

Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3

~ば~のに (〜ba 〜noni)

Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3

Từ vựng:

君
きみ
bạn; bạn bè
其の
その
đó; cái đó
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
私
わたくし
tôi
母
はは
mẹ
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu

Hán tự:

君
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
話
Thoại câu chuyện; nói chuyện
私
Tư tư nhân; tôi
母
Mẫu mẹ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật