Dịch nghĩa:
君がこの仕事をするにはかなり難しい。
Việc em làm công việc này khá khó khăn.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết