Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
がここにいるなんて
誰
だれ
にもわかりゃしないさ。
Không ai biết bạn đang ở đây đâu.
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
此処
ここ
đây
誰
だれ
ai
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
為る
する
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
誰
Thùy
ai; ai đó