Dịch nghĩa:
名前を呼ばれるのが聞こえましたか。
Bạn có nghe thấy ai đó gọi tên mình không?
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe