Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
同性
どうせい
のカップルも
結婚
けっこん
できるべきだ。
Các cặp đôi đồng giới cũng nên được phép kết hôn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
同性
どうせい
cùng giới
カップル
cặp đôi
結婚
けっこん
hôn nhân
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
性
Tính
giới tính; bản chất
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân