Dịch nghĩa:

Dùng cùng một loại gia vị mãi, tôi bắt đầu cảm thấy chán.

Hán tự:

Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Vị hương vị; vị
Liệu phí; nguyên liệu
Bão no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn