Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
同
おな
じことばっかり
聞
き
くのはうんざりだ。
Nghe đi nghe lại một chuyện mãi thật là chán.
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
うんざり
nhàm chán; chán ngấy
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe