Dịch nghĩa:
台風11号は、毎時20キロメートルの速さで北上中です。
Bão số 11 đang di chuyển về phía bắc với tốc độ 20 kilômét một giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
毎
Mỗi
mỗi
時
Thời
thời gian; giờ
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
北
Bắc
bắc
上
Thượng
trên
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm