Dịch nghĩa:

Tàu cao tốc Đài Loan nhanh và rất tiện lợi.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Loan vịnh; vịnh nhỏ; cửa biển
Tân mới
Cán thân cây; phần chính
Tuyến đường; tuyến
Tốc nhanh; nhanh chóng
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích