Dịch nghĩa:

Ai bày bừa ra bếp như thế này?

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Sở nơi; mức độ
Tán rải; tiêu tán
Thùy ai; ai đó