Dịch nghĩa:

Thẻ từ nhựa ghi nhớ số tài khoản gọi là thẻ ATM phải không?

Hán tự:

Khẩu miệng
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Phiên lượt; số trong một chuỗi
Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
ghi chép; tường thuật
Ức hồi tưởng; nghĩ; nhớ
Chế sản xuất
Từ nam châm; sứ
Khí tinh thần; không khí
Ngôn nói; từ