Dịch nghĩa:
口は体の死刑執行人であり医者である。
Miệng vừa là tử thần vừa là bác sĩ của cơ thể.
Từ vựng:
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
死
Tử
chết
刑
Hình
trừng phạt; hình phạt; bản án
執
Chấp
nắm giữ; kiên trì
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người