Dịch nghĩa:
受話器から変な音がして止まらない。
Từ ống nghe điện thoại có tiếng lạ và không ngừng.
Hán tự:
受
Thụ
nhận; trải qua
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
器
Khí
dụng cụ; khả năng
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
止
Chỉ
dừng