Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
叔父
おじ
さんたち、
大晦日
おおみそか
は
日本
にほん
で
過
す
ごすんだって。
羨
うらや
まし
過
す
ぎる......。
Các bác trai tôi sẽ đón giao thừa ở Nhật Bản, ghen tị quá...
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
叔父
おじ
chú
大晦日
おおみそか
đêm giao thừa
日本
にほん
Nhật Bản
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
羨ましい
うらやましい
ghen tị; đố kỵ
過ぎる
すぎる
đi qua; vượt qua
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
大
Đại
lớn; to
晦
Hối
tối; biến mất
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
羨
Tiện
ghen tị; thèm muốn