Dịch nghĩa:
叔母といっしょに先月そこへ行った。
Tháng trước tôi đã đi đến đó với dì.
Từ vựng:
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
先
Tiên
trước; trước đây
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng