Dịch nghĩa:

Vụ bê bối nhận hối lộ đã gây nghi ngờ cho chính phủ.

Hán tự:

Thu thu nhập; thu hoạch
Hối hối lộ; cung cấp; tài trợ
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Nghi nghi ngờ
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ