Dịch nghĩa:

Các thành viên phản đối chế độ cũ đã bị thanh trừng dưới chế độ đó.

Hán tự:

Phản chống-
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Chế hệ thống; luật
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Cựu
Túc trang nghiêm; yên lặng
Thanh tinh khiết; thanh lọc