Dịch nghĩa:
双方が互いに歩み寄らねばならなかった。
Cả hai bên đều cần phải nhượng bộ lẫn nhau.
Từ vựng:
Hán tự:
双
Song
cặp; bộ; so sánh; đơn vị đếm cho cặp
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
寄
Kí
đến gần; thu thập