Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
友達
ともだち
が
現
あら
われるのを
長
なが
い
間
ま
待
ま
つといらいらする。
Bạn sẽ cảm thấy bực bội khi phải đợi bạn bè xuất hiện trong thời gian dài.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
現れる
あらわれる
xuất hiện; hiện ra; trở nên rõ ràng; thể hiện; hiện thực hóa
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
待つ
まつ
chờ đợi
苛々
いらいら
cáu kỉnh
為る
する
làm
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
間
Gian
khoảng cách; không gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào