Dịch nghĩa:
及第点よ。これぐらい大したことないわ。
Đạt yêu cầu rồi đấy. Chuyện này chẳng là gì to tát cả.
Từ vựng:
Hán tự:
及
Cập
vươn tới
第
Đệ
số; nơi ở
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
大
Đại
lớn; to